Looking up...
She used a tin can to store her cookies.
Cô ấy dùng một lon kim loại để chứa bánh quy của mình.
Kim loại mềm, bạc trắng, dễ uốn nắn, thường được sử dụng trong các sản phẩm như lon, vỏ hộp, và các vật dụng gia dụng.
The company produces tin cans for food packaging.
Công ty sản xuất lon kim loại để đóng gói thực phẩm.
Tin thường được sử dụng trong các sản phẩm gia dụng và đóng gói.
Thông tin, tin tức.
I heard some tin about the new project.
Tôi nghe được một số tin tức về dự án mới.
Sử dụng trong tiếng Anh Mỹ lóng, có nghĩa là thông tin.
Lưu ý rằng 'tin' trong tiếng Anh Mỹ có thể có nghĩa là thông tin, nhưng trong tiếng Anh Anh, nó chỉ dùng để chỉ kim loại.
Từ tiếng Anh 'tin' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'stannum', có nghĩa là kim loại này.
Trong tiếng Anh Mỹ, 'tin' cũng có thể dùng để chỉ thông tin, nhưng trong tiếng Anh Anh, nó chỉ dùng để chỉ kim loại.