reach a boiling point
đến điểm bùng nổThe argument reached a boiling point when he shouted at her.
Cuộc tranh cãi đã đến điểm bùng nổ khi anh ta hét lên với cô ấy.
Trạng thái mà căng thẳng hoặc xung đột trở nên quá lớn đến mức phải giải quyết ngay lập tức.
The tension in the office reached a boiling point after months of unresolved conflicts.
Căng thẳng trong văn phòng đã đến điểm bùng nổ sau nhiều tháng xung đột chưa được giải quyết.
Thường dùng để mô tả tình trạng căng thẳng xã hội, xung đột giữa các cá nhân hoặc nhóm.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh xã hội
Thường dùng để mô tả tình trạng căng thẳng xã hội hoặc xung đột giữa các cá nhân hoặc nhóm.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ hình ảnh nước sôi (boiling) để mô tả tình trạng căng thẳng đạt đến mức cực độ.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội, công việc hoặc quan hệ cá nhân để chỉ tình trạng căng thẳng đã đến mức phải giải quyết ngay.