make a quick exit
rời nhanhThe guest made a quick exit after realizing they had forgotten their wallet.
Khách mời rời nhanh sau khi nhận ra họ đã quên ví.
thông thường
rời khỏi một nơi hoặc tình huống một cách nhanh chóng, thường là do cảm thấy không thoải mái hoặc có việc cần xử lý
She made a quick exit from the party when she saw her ex-boyfriend.
Cô ấy rời nhanh khỏi bữa tiệc khi nhìn thấy bạn trai cũ.
Từ đồng nghĩa
Từ Điển Anh Việt