Looking up...
This model is inferior to the previous one.
Mẫu này kém hơn so với mẫu trước.
Được coi là không tốt, không tốt hơn hoặc không tốt như cái gì đó khác.
The quality of this product is inferior to our competitors'.
Chất lượng sản phẩm này kém hơn so với của các đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.
His performance was inferior to the standards required.
Hiệu suất của anh ấy kém hơn so với tiêu chuẩn yêu cầu.
Thường được sử dụng để so sánh hai vật hoặc khái niệm, trong đó một vật được coi là không tốt như vật khác.
Thường được sử dụng để so sánh hai vật hoặc khái niệm, trong đó một vật được coi là không tốt như vật khác.
Dùng để mô tả một vật hoặc khái niệm kém hơn so với một vật hoặc khái niệm khác.
Từ 'inferior' bắt nguồn từ tiếng Latin 'inferior', có nghĩa là 'ở dưới' hoặc 'kém hơn'.
Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp để so sánh hai vật hoặc khái niệm.