Looking up...
This book costs less than $10.
Quý sách này giá ít hơn 10 đô la.
Dùng để chỉ số lượng, giá trị hoặc mức độ nhỏ hơn so với một tiêu chuẩn hoặc giá trị khác.
The temperature is less than 20 degrees Celsius.
Nhiệt độ thấp hơn 20 độ C.
She has less than five minutes to finish her work.
Cô ấy chỉ còn dưới năm phút để hoàn thành công việc.
Thường dùng trong các tình huống so sánh số lượng, giá trị hoặc thời gian.
Dùng 'less than' với các từ không đếm được (uncountable nouns) như 'money', 'time', 'water'. Dùng 'fewer than' với các từ đếm được (countable nouns) như 'books', 'people'.
Luôn đảm bảo rằng 'less than' được dùng với các từ không đếm được, trong khi 'fewer than' dùng với các từ đếm được.
Từ ghép từ 'less' (ít hơn) và 'than' (so với), dùng để so sánh hai giá trị.
Dùng để so sánh số lượng, giá trị hoặc mức độ giữa hai đối tượng. Có thể dùng với số hoặc từ chỉ số lượng.