Looking up...
After years of denial, he finally had to face the facts about his health.
Sau nhiều năm phủ nhận, anh ấy cuối cùng cũng phải nhận thức thực tế về sức khỏe của mình.
Nhận thức và chấp nhận sự thật, dù khó chịu hoặc không mong muốn.
She didn't want to face the facts about her failing business.
Cô ấy không muốn nhận thức thực tế về việc kinh doanh của mình đang thất bại.
It's time to face the facts and make a decision.
Bây giờ là lúc phải nhận thức thực tế và đưa ra quyết định.
Thường dùng khi ai đó tránh nhận thức một sự thật khó chịu hoặc không mong muốn.
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc hoặc khi cần phải đưa ra quyết định quan trọng.
Không nên dùng cụm từ này trong các cuộc trò chuyện vui vẻ hoặc không nghiêm túc.
Từ gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ ý nghĩa 'đối mặt với sự thật' trong các tình huống khó chịu.
Thường dùng trong các tình huống cần phải chấp nhận một sự thật khó chịu hoặc không mong muốn.