contend

/kənˈtɛnd/
đấu tranh, tranh luận

She will contend for the championship title next month.

Cô sẽ đấu tranh cho danh hiệu vô địch vào tháng tới.


trang trọng

Đấu tranh, tranh luận hoặc cạnh tranh để đạt được điều gì đó

The teams will contend in the final round of the tournament.

Các đội sẽ tranh đấu trong vòng chung kết của giải đấu.

Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ thể thao đến chính trị

Cụm từ kết hợp

contend withđấu tranh với, đối phó với

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong thể thao và chính trị

Contend thường được dùng trong các ngữ cảnh cạnh tranh cao như thể thao (contend for a championship) hoặc chính trị (contend for an election).

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin 'contendere', nghĩa là kéo hoặc đẩy cùng nhau

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ hành động đấu tranh hoặc cạnh tranh

Từ Điển Anh Việt