Looking up...
机の上に本があります
Có sách trên bàn
Vị trí hoặc phần trên của một vật
上から下まで見た
Tôi đã nhìn từ trên xuống dưới
Dùng để chỉ vị trí hoặc phần trên của một vật
Người có quyền cao hơn hoặc có địa vị cao hơn
上司に報告する
Tôi báo cáo với cấp trên
Dùng để chỉ người có quyền cao hơn hoặc có địa vị cao hơn
Từ '上' có thể dùng để chỉ vị trí trên của một vật hoặc người có địa vị cao hơn.
Dùng '上' để chỉ vị trí trên của một vật.
Dùng '上' để chỉ người có địa vị cao hơn.
Từ Hán-Việt, có nguồn gốc từ chữ Hán '上' (thượng)
Từ này có thể dùng để chỉ vị trí trên của một vật hoặc người có địa vị cao hơn.