wán měi wú quē
adjective phrasehoàn hảo không khuyết
hóngdà
adjectiveto lớn, rộng lớn
jiā hé wàn shì xīng
proverbhòa thuận gia đình thì mọi việc sẽ thuận lợi
jiāshǔ
nounthành viên gia đình
jiāshǔ liánxì fāngshì
noun phrasethông tin liên hệ người thân
jiātíng guānxi
noun phrasemối quan hệ gia đình
jiā tíng guān xì hé xié
phrasemối quan hệ gia đình hài hòa
jiātíng héxié
phrasehạnh phúc gia đình
jiātíng héxié dù
nounmức độ hòa thuận trong gia đình
jiātíng xìngfú
phrasegia đình hạnh phúc
jiātíng xìngfú měimǎn
phrasegia đình hạnh phúc, ấm no
jiātíng jiàoyù
noungiáo dục gia đình
jiātíng máodùn
noun phrasemâu thuẫn gia đình
jiātíng jiūfēn
nounmâu thuẫn gia đình
duì niú tán qín
idiomgảy đàn cho trâu nghe