Looking up...
He rudely interrupted the speaker.
Anh ta đã ngắt lời người nói một cách không lịch sự.
Một cách không lịch sự, thiếu tôn trọng hoặc không có tính lịch sự.
She rudely refused to help.
Cô ấy từ chối giúp đỡ một cách không lịch sự.
It's rude to talk with your mouth full.
Thiếu lịch sự khi nói chuyện khi miệng đầy.
Thường dùng để mô tả hành vi thiếu lịch sự hoặc không tôn trọng người khác.
Thường dùng để mô tả hành vi thiếu lịch sự trong giao tiếp hoặc hành động.
Từ gốc tiếng Anh 'rude', có nghĩa là 'thiếu lịch sự' hoặc 'thô bạo'.
Thường dùng để mô tả hành vi thiếu lịch sự hoặc không tôn trọng người khác trong giao tiếp.