Looking up...
Criticizing him after his failure was like rubbing salt in the wound.
Phê bình anh ấy sau khi anh ấy thất bại giống như làm cho vết thương của anh ấy đau đớn hơn.
Làm cho tình hình hoặc cảm xúc của ai đó tồi tệ hơn, đặc biệt là khi họ đang trải qua khó khăn hoặc đau đớn.
After losing his job, telling him he wasn't good enough was really rubbing salt in the wound.
Sau khi mất việc, nói với anh ấy rằng anh ấy không đủ tốt thực sự là làm cho vết thương của anh ấy đau đớn hơn.
Thường được sử dụng để mô tả hành động làm cho ai đó cảm thấy tồi tệ hơn khi họ đang trải qua một thời kỳ khó khăn.
Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả hành động làm cho tình huống xã hội hoặc cảm xúc của ai đó tồi tệ hơn.
Nguồn gốc từ cách mà muối làm tăng cảm giác đau đớn khi được đặt vào một vết thương mở.
Thường được sử dụng trong các tình huống xã hội hoặc cảm xúc, chứ không phải về mặt vật lý.