Looking up...
She put her keys in her pocket.
Cô ấy đặt chìa khóa vào túi của mình.
Một túi nhỏ được may vào quần áo để chứa các vật dụng nhỏ.
He reached into his pocket for his wallet.
Anh ta chạm vào túi của mình để lấy ví.
Thường được sử dụng để chỉ túi nhỏ trên quần, áo hoặc túi xách.
Một khoảng trống hoặc không gian nhỏ có thể chứa vật gì đó.
There's a pocket of air in the bag.
Có một khoảng không khí trong túi.
Dùng để chỉ không gian nhỏ trong vật thể.
Từ 'pocket' thường dùng để chỉ túi nhỏ trên quần áo, không dùng để chỉ túi xách lớn.
Từ tiếng Anh 'pocket' có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'poque' (túi).
Từ 'pocket' thường được dùng để chỉ túi nhỏ trên quần áo hoặc không gian nhỏ có thể chứa vật gì đó.