Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Home /
  2. Dictionaries /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. mourn loss

mourn loss

/mɔːrn lɒs/
tổ chức tang lễ

The family mourned their loss with a quiet ceremony.

Gia đình đã tổ chức tang lễ để tang thương người thân qua đời.


trang trọngthông thường

Tổ chức tang lễ hoặc biểu lộ sự buồn bã khi mất một người thân hoặc một điều gì đó quan trọng.

After the accident, they mourned their loss together.

Sau tai nạn, họ đã cùng nhau tổ chức tang lễ và tang thương người thân.

She mourned the loss of her childhood home.

Cô ấy buồn bã vì mất nhà của thời thơ ấu.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh tang lễ hoặc sự mất mát tâm lý.

Cụm từ kết hợp

mourn the loss oftổ chức tang lễ vì mất mátmourn deeplybuồn bã sâu sắc

Từ đồng nghĩa

grievelamentbereave

Từ trái nghĩa

celebraterejoice

Cụm từ liên quan

mourn the loss ofcụm từ
tổ chức tang lễ vì mất mát
mourn deeplycụm từ
buồn bã sâu sắc

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tang lễ

Câu này thường được sử dụng khi nói về việc tổ chức tang lễ hoặc biểu lộ sự buồn bã khi mất một người thân hoặc một điều gì đó quan trọng.

Quy tắc vàng

Không sử dụng trong ngữ cảnh vui vẻ

Không nên sử dụng câu này trong ngữ cảnh vui vẻ hoặc tích cực.

Nguồn gốc từ

Từ 'mourn' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'murnan' có nghĩa là 'buồn bã', còn 'loss' có nghĩa là 'mất mát'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh tang lễ hoặc sự mất mát tâm lý.

Phân tích từ

mourn
buồn bã
root
+
loss
mất mát
root
Từ Điển Anh Việt
Browse more English→Vietnamese words →

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.