Looking up...
This is a good book.
Đây là một cuốn sách tốt.
Tốt, hay, chất lượng
She is a good student.
Cô ấy là một học sinh giỏi.
This food is very good.
Món ăn này rất ngon.
Thường dùng để mô tả chất lượng tốt của một vật, người hoặc tình huống.
Được chấp nhận hoặc phù hợp
The proposal was good for the company.
Đề xuất đó tốt cho công ty.
Dùng để chỉ sự phù hợp hoặc chấp nhận.
Từ 'good' thường đi với danh từ để mô tả chất lượng tốt của nó, ví dụ: 'good book' (cuốn sách tốt).
'Good' dùng với danh từ, còn 'well' dùng với động từ hoặc để mô tả sức khỏe, ví dụ: 'She sings well' (Cô ấy hát giỏi).
Từ gốc tiếng Anh cổ 'gōd', có nghĩa là 'tốt, hay'.
Từ 'good' thường dùng để mô tả chất lượng tốt của một vật, người hoặc tình huống. Nó cũng có thể dùng để chỉ sự phù hợp hoặc chấp nhận.