Looking up...
Lấy được, đạt được, tăng thêm
She gained confidence after her success.
Cô ấy đã lấy được sự tự tin sau thành công của mình.
The company gained new customers through marketing.
Công ty đã tăng thêm khách hàng mới nhờ tiếp thị.
Có thể dùng với các đối tượng như 'tiền, quyền lực, trọng lượng, kinh nghiệm, etc.'
Tăng, tăng lên (trong số lượng hoặc giá trị)
The stock price gained 5% today.
Giá cổ phiếu tăng 5% hôm nay.
He gained weight after the vacation.
Anh ấy tăng cân sau kỳ nghỉ.
Dùng để mô tả sự tăng trưởng hoặc tăng thêm
Từ 'gain' có thể dùng với nhiều đối tượng khác nhau như 'tiền, trọng lượng, kinh nghiệm, etc.'
Từ 'gain' có thể dùng như động từ chuyển (gain something) hoặc bất qui (gain in something).
Từ gốc tiếng Anh cổ 'gænan' có nghĩa là 'được, nhận được'.
Có thể dùng như động từ chuyển hoặc bất qui.