Loading...
Loading...
mua, thu được, đạt được
The company will acquire several new assets this year.
Công ty sẽ mua lại một số tài sản mới trong năm nay.
có được, thu thập
She acquired a lot of knowledge during her travels.
Cô ấy đã có được nhiều kiến thức trong suốt các chuyến đi của mình.
Động từ 'acquire' thường đi với giới từ 'of' hoặc không có giới từ.
Từ tiếng Pháp cổ 'acquerir', có nghĩa là 'đạt được' hoặc 'mua lại'.
Động từ 'acquire' thường được sử dụng trong các tình huống chính thức, kinh doanh, và pháp lý.