Looking up...
She won a fortune in the lottery.
Cô ấy đã trúng một số tiền lớn trong cuộc xổ số.
Số tiền lớn hoặc tài sản lớn.
He inherited a fortune from his grandfather.
Anh ấy thừa kế một số tiền lớn từ ông nội.
Thường dùng để chỉ số tiền hoặc tài sản lớn.
Số phận hoặc vận mệnh của một người.
Fortune favors the bold.
Số phận ưu ái với những người dám mạo hiểm.
Dùng để chỉ số phận hoặc vận mệnh.
Khi nói về số tiền lớn, bạn có thể dùng 'fortune' để nhấn mạnh về số lượng lớn.
'Fortune' thường dùng để chỉ số tiền lớn hoặc tài sản lớn, còn 'luck' dùng để chỉ may mắn trong cuộc sống.
Từ tiếng Anh 'fortune' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'fortune', có nghĩa là 'số phận' hoặc 'số tiền lớn'.
Từ 'fortune' thường dùng để chỉ số tiền lớn hoặc tài sản lớn, nhưng cũng có thể dùng để chỉ số phận hoặc vận mệnh của một người.