Looking up...
You should have finished your homework by now.
Bạn đã phải hoàn thành bài tập nhà của mình đến bây giờ rồi.
Cho biết rằng một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra hoặc nên xảy ra trong thời gian đã qua.
They should have arrived by now.
Họ đã phải đến nơi rồi.
By now, you should know the answer.
Đến bây giờ, bạn đã phải biết câu trả lời rồi.
Thường được sử dụng để nhắc nhở hoặc chỉ ra rằng một việc gì đó đã quá hạn hoặc nên đã xảy ra.
Dùng 'by now' để nhấn mạnh rằng một việc gì đó đã phải xảy ra hoặc nên đã xảy ra trong thời gian đã qua.
Thường được sử dụng trong câu khẳng định hoặc câu hỏi để nhấn mạnh thời gian đã qua.
Từ ghép của 'by' (tại thời điểm) và 'now' (bây giờ), dùng để chỉ một thời điểm đã qua.
Thường được sử dụng trong câu hỏi hoặc câu khẳng định để nhấn mạnh rằng một việc gì đó đã phải xảy ra hoặc nên đã xảy ra.