Looking up...
She can solve this problem easily.
Cô ấy có thể giải quyết vấn đề này dễ dàng.
Một cách dễ dàng, không gặp khó khăn
He can speak French easily.
Anh ấy có thể nói tiếng Pháp dễ dàng.
This software is easily accessible.
Phần mềm này dễ dàng tiếp cận.
Thường dùng để mô tả việc làm gì đó không gặp trở ngại.
Dùng 'easily' để mô tả hành động diễn ra dễ dàng, không dùng để mô tả trạng thái.
Từ 'easily' bắt nguồn từ tiếng Anh cổ 'eselic', từ 'ease' (dễ dàng) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả hành động hoặc quá trình diễn ra một cách dễ dàng, không gặp trở ngại.