Looking up...
Kỹ năng hoặc năng khiếu mà một người có từ khi sinh ra, không cần học tập hoặc tập luyện nhiều.
Son talent naturel pour les langues lui permet de parler couramment plusieurs langues.
Kỹ năng bẩm sinh về ngôn ngữ của anh ấy giúp anh ấy nói thạo nhiều ngôn ngữ.
Thường dùng để mô tả khả năng đặc biệt mà người nào cũng có từ khi sinh ra.
Không nên dùng cho kỹ năng được học tập hoặc phát triển qua thời gian.
Khác với 'talent acquis' (kỹ năng được học tập).
Từ 'talent' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'talentum' (cân), sau đó chuyển nghĩa sang 'khả năng, năng khiếu'. 'Naturel' từ tiếng Latin 'naturalis' (thuộc về tự nhiên).
Thường dùng để mô tả khả năng đặc biệt mà người nào cũng có từ khi sinh ra, không cần học tập hoặc tập luyện nhiều.