Looking up...
Có khả năng cảm nhận và theo kịp với âm nhạc hoặc nhịp điệu một cách tự nhiên.
Pour être un bon danseur, il faut avoir le sens du rythme.
Để trở thành một người nhảy hay, bạn phải có khiếu âm nhạc.
Ce musicien a un sens du rythme exceptionnel.
Nhà âm nhạc này có khiếu âm nhạc rất xuất sắc.
Thường dùng để miêu tả khả năng cảm nhận âm nhạc hoặc nhịp điệu một cách tự nhiên.
Cụm từ này thường dùng để miêu tả khả năng cảm nhận âm nhạc hoặc nhịp điệu.
Cụm từ này thường dùng để miêu tả khả năng cảm nhận âm nhạc hoặc nhịp điệu một cách tự nhiên.
Từ gốc tiếng Pháp, 'avoir le sens du rythme' bắt nguồn từ khả năng cảm nhận và theo kịp với âm nhạc hoặc nhịp điệu.
Thường dùng để miêu tả khả năng cảm nhận âm nhạc hoặc nhịp điệu một cách tự nhiên, đặc biệt trong âm nhạc và múa.