/ɪn ðə ˈfjuːtʃər/
phrasetrong tương lai
/ɪn ðə haʊs/
phrasetrong nhà
/ɪn ðə noʊ/
phrasebiết rõ chuyện
/ɪn ðə ˈmin taɪm/
phrasetrong lúc chờ đợi
/ɪn ðə ˈmɪdəl/
phraseở giữa
/ɪn ðə ˈmɪdəl əv ˈnoʊwɛr/
phraseở một nơi xa xôi, xa vắng
/ɪn ðə ˈmɪd.əl əv ðə naɪt/
adverbial phrasevào lúc nửa đêm
/ɪn ðə mɪst ɒv/
phraseở giữa
/ɪn ðə muːd/
phrasecó tâm trạng
/ɪn ðə nɪk əv taɪm/
adverbial phrasevừa kịp lúc
/ɪn ðə seɪm ˈfæʃən æz/
phrasetương tự như
/ɪn ðə seɪm ˈmænər æz/
adverbial phrasetương tự như
/ɪn ðə seɪm weɪ/
phrasecùng một cách
/ɪn ðə seɪm weɪ æz/
phrasecùng một cách như
/ɪn ðə seɪm weɪ æz bɪˈfɔːr/
phrasenhư trước đây
/ɪn ðə jɪrz tu kʌm/
phrasetrong tương lai
/ɪn jʊər ˈoʊn taɪm/
phrasekhi có thời gian
/ɪn jʊər ˈspɛər taɪm/
phrasetrong thời gian rảnh rỗi
/ˌɪnəˈbɪləti/
nounkhả năng không thể làm được gì