Looking up...
In the mean time, let's work on something else.
Trong lúc chờ đợi, chúng ta làm việc gì đó khác đi.
Trong thời gian chờ đợi hoặc trong lúc làm việc gì đó khác, thường dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn giữa hai sự kiện hoặc hành động.
The package will arrive tomorrow, but in the mean time, you can use this one.
Gói hàng sẽ đến ngày mai, nhưng trong lúc chờ đợi, bạn có thể dùng cái này.
In the mean time, let's discuss the next steps.
Trong lúc chờ đợi, chúng ta hãy thảo luận về các bước tiếp theo.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn giữa hai sự kiện hoặc hành động.
Dùng 'in the mean time' khi muốn chỉ một khoảng thời gian ngắn giữa hai sự kiện hoặc hành động.
Từ gốc tiếng Anh, 'mean time' có nghĩa là 'thời gian trung bình', nhưng khi kết hợp với 'in the' thì có nghĩa là 'trong lúc chờ đợi'.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn giữa hai sự kiện hoặc hành động. Có thể dùng thay thế cho 'in the meantime'.