más vale tarde que nunca
/mas ˈβale ˈtarðe ke ˈnunca/proverb★Trung cấp◆tục ngữ
thông thường
Hành động muộn màng vẫn hơn không hành động chút nào.
Llegué tarde a la reunión, pero más vale tarde que nunca.
Tôi đến cuộc họp muộn, nhưng hành động muộn màng vẫn hơn không hành động chút nào.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Tây Ban Nha Việt