más vale tarde que nunca

/mas ˈβale ˈtarðe ke ˈnunca/
proverbTrung cấptục ngữ
Nghĩa thực sự
Hành động muộn màng vẫn hơn không hành động chút nào.
Nghĩa đen
muộn còn hơn không bao giờ
Phân tích nghĩa đen
máshơn+valeđáng giá+tardemuộn+quehơn+nuncakhông bao giờ
thông thường

Hành động muộn màng vẫn hơn không hành động chút nào.

Llegué tarde a la reunión, pero más vale tarde que nunca.

Tôi đến cuộc họp muộn, nhưng hành động muộn màng vẫn hơn không hành động chút nào.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Tây Ban Nha Việt