Looking up...
Con gái của con gái hoặc con trai của con gái (cháu gái).
Mi nieta tiene cinco años.
Cháu gái tôi năm tuổi.
La nieta de mi hermana es muy traviesa.
Cháu gái của chị gái tôi rất nghịch ngợm.
Từ này thường dùng để chỉ con gái của con gái, nhưng đôi khi cũng có thể dùng cho con gái của con trai.
Lưu ý rằng 'nieta' chỉ dùng cho con gái, còn 'nieto' dùng cho con trai.
Từ gốc Latinh 'neptis' (cháu gái) qua tiếng Latinh trung đại 'nepta' và tiếng Tây Ban Nha cổ 'nieta'.
Trong tiếng Tây Ban Nha, 'nieta' chỉ con gái của con gái hoặc con trai của con gái. Trong tiếng Việt, 'cháu gái' có thể dùng cho cả con gái của con gái và con gái của con trai.