situated

/ˈsɪtʃuːeɪtɪd/
được đặt, được đặt ở

The house is situated on a hill.

Nhà được đặt trên một ngọn đồi.


trang trọng

Được đặt, được đặt ở một vị trí hoặc nơi nào đó.

The company is situated in the heart of the city.

Công ty được đặt ở trung tâm thành phố.

Thường dùng để mô tả vị trí của một vật, một địa điểm hoặc một tổ chức.

trang trọng

Được đặt trong một tình huống hoặc hoàn cảnh nào đó.

She found herself situated in a difficult position.

Cô ấy thấy mình bị đặt vào một vị trí khó khăn.

Dùng để mô tả tình trạng của một người hoặc một sự việc trong một hoàn cảnh nào đó.

Cụm từ kết hợp

situated inđược đặt ởsituated betweenđược đặt giữasituated nearđược đặt gần

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Hãy sử dụng 'situated' để mô tả vị trí của một vật hoặc một tổ chức, hoặc tình trạng của một người trong một hoàn cảnh nào đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'situare', có nghĩa là 'đặt, đặt ở một vị trí'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'situated' thường dùng để mô tả vị trí của một vật, một địa điểm hoặc một tổ chức. Nó cũng có thể dùng để mô tả tình trạng của một người hoặc một sự việc trong một hoàn cảnh nào đó.

Từ Điển Anh Việt