september

/sɛpˈtɛmbər/
tháng chín

My birthday is in September.

Sinh nhật tôi vào tháng chín.


chung

Tháng thứ chín trong năm, sau tháng tám và trước tháng mười.

The weather in September is usually mild.

Thời tiết vào tháng chín thường là mát mẻ.

Tháng chín là tháng cuối cùng của mùa hè ở nhiều nơi và bắt đầu mùa thu ở các vùng khác.

Cụm từ kết hợp

in Septembervào tháng chínSeptember weatherthời tiết tháng chín

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Ghi nhớ

Tháng chín là tháng cuối cùng của mùa hè ở Bắc bán cầu và bắt đầu mùa thu ở nhiều nơi.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latinh 'septem' (bảy) vì ban đầu tháng chín là tháng thứ bảy trong lịch La Mã.

Ghi chú sử dụng

Trong lịch Gregorian hiện đại, tháng chín là tháng thứ chín. Trong lịch La Mã cổ đại, tháng chín là tháng thứ bảy.

Phân tích từ

septem
bảy
root
+
-ber
tháng
suffix
Từ Điển Anh Việt