reason
lý doShe gave a good reason for being late.
Cô ấy đưa ra một lý do tốt cho việc đến muộn.
trang trọng
lý do, nguyên nhân
The reason for the delay was traffic.
Lý do của sự chậm trễ là do giao thông.
Có thể dùng ở cả dạng đếm và không đếm.
trang trọng
lý trí, khả năng suy nghĩ, tư duy
He is a man of reason.
Anh ấy là người có lý trí.
Thường xuất hiện trong các câu nói về suy luận và logic.
Cụm từ kết hợp
Từ Điển Anh Việt