Looking up...
“The village was peaceful after the storm passed.”
Làng đã trở nên yên tĩnh sau cơn bão qua đi.
Yên tĩnh, không có xung đột hoặc lo âu.
She found a peaceful spot by the lake to meditate.
Cô ấy tìm thấy một nơi yên tĩnh bên hồ để thiền.
Thường dùng để mô tả môi trường hoặc tình trạng tâm lý.
Từ này thường dùng để mô tả môi trường hoặc tình trạng tâm lý, không dùng để mô tả người.
Từ gốc tiếng Anh 'peace' (bình yên) + hậu tố '-ful' (đầy, có tính chất).
Thường dùng để mô tả môi trường, tình trạng tâm lý hoặc hoạt động không gây xung đột.