Looking up...
“The children were noisy during the movie.”
Các bé ồn ào trong lúc xem phim.
Có tiếng ồn, ồn ào, gây khó chịu
The neighborhood is noisy at night.
Khu phố này ồn ào vào ban đêm.
She turned off the noisy fan.
Cô ấy tắt quạt ồn ào đó.
Thường dùng để mô tả tiếng ồn gây phiền toái.
Không dùng 'noisy' để mô tả tiếng ồn tự nhiên như tiếng nước chảy, chỉ dùng cho tiếng ồn gây phiền toái.
Từ tiếng Anh 'noisy' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'nois' (tên của một người hoặc vật gây ồn ào).
Thường dùng để mô tả tiếng ồn gây phiền toái, không dùng để mô tả tiếng ồn tự nhiên như tiếng nước chảy.