Looking up...
She is at work right now.
Bà ấy đang ở nơi làm việc bây giờ.
Tại nơi làm việc hoặc đang làm việc.
He spends most of his time at work.
Anh ấy dành hầu hết thời gian của mình ở nơi làm việc.
The company has strict rules about what you can do at work.
Công ty có những quy định nghiêm ngặt về những gì bạn có thể làm tại nơi làm việc.
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc hoạt động làm việc.
Dùng 'at work' để chỉ nơi làm việc, không dùng để chỉ tình trạng làm việc.
Từ ghép từ 'at' (ở) và 'work' (việc làm).
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc tình trạng đang làm việc.