just in time

/ˈdʒʌst ɪn taɪm/
vừa kịp lúc

We arrived just in time for the concert.

Chúng tôi đến vừa kịp lúc để xem buổi hòa nhạc.


thông thường

vừa kịp lúc, đúng lúc, không trễ

The ambulance arrived just in time to save the patient.

Cơm xe cứu thương đến vừa kịp lúc để cứu bệnh nhân.

Thường dùng để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết, không trễ.

Cụm từ kết hợp

just in time deliverygiao hàng đúng giờjust in time manufacturingsản xuất theo yêu cầu

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

just in time forcụm từ
vừa kịp lúc để

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết, không trễ.

Nguồn gốc từ

Thường dùng trong tiếng Anh để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết.

Từ Điển Anh Việt