/ŋɨəj xaːk/
phrasengười khác
/ŋɨəj lɔn/
nounngười đã trưởng thành
/ŋɨəj lɔn˧˨ tɨəj˧˨/
phrasengười già
/ŋɨə̂j mɨə̂/
noun phrasengười mua hàng
/ŋɨəj naːw/
phrasedùng để hỏi hoặc chỉ định một người cụ thể
/ŋɨə̀ fʊ̀k vɨ̀/
nounnhân viên phục vụ
/ŋɨəj kwâːn liː/
nounngười có trách nhiệm điều hành hoặc giám sát một tổ chức, dự án hoặc nhóm người
/ŋɨə̂j sɔ̰ˀ hɨə̰w/
phrasechủ sở hữu, chủ nhân
/ŋɨəj tʰu/
phrasengười thù địch
/ŋɨə̂j tʰiəw dʊŋ/
noun phrasengười mua hàng hoặc sử dụng sản phẩm dịch vụ
/ŋɨəj ʈɨəŋˈtʰa̰ːj/
nounngười đã trưởng thành về thể chất và tinh thần
/ŋɨə̂j jɨə̂w/
phrasengười yêu thương
/ŋɨə̂j jɨə̂w zə̂w/
phrasengười yêu của con gái
/ŋɨj ˀɗeːn tʰəm/
noun phrasekhách thăm
/ŋaː˧˩/
verbchuyển hướng, nghiêng
/ŋɔt˧˥/
adjectivecó vị như đường
/ŋṵˀ/
verbngủ là hành động nghỉ ngơi, giấc ngủ
/ɲiət ɗiən/
nounnăng lượng nhiệt được chuyển đổi thành điện năng