Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. người đến thăm

người đến thăm

/ŋɨj ˀɗeːn tʰəm/
khách thăm

Có một người đến thăm nhà tôi hôm qua.

Có một khách đến thăm nhà tôi hôm qua.


thông thường

Người tới thăm, khách ghé thăm ai đó.

Ngày lễ, người đến thăm thường mang quà.

Trong dịp lễ, khách ghé thăm thường mang quà.

Dùng để chỉ người tới thăm gia đình, bạn bè hoặc người quen.

Cụm từ kết hợp

đến thăm nhàghé thăm nhà ai đóđến thăm bạn bèghé thăm bạn bè

Từ đồng nghĩa

khách thămngười thăm viếng

Từ trái nghĩa

người ra đi

Cụm từ liên quan

đến thămcụm từ
đến để thăm ai đó

Mẹo hay

Sắp xếp vị trí

Trong câu, ‘đến thăm’ thường đứng sau danh từ chỉ người hoặc địa điểm: ‘Anh ấy đến thăm tôi.’

Nguồn gốc từ

‘người’ (person) + ‘đến’ (come) + ‘thăm’ (visit) → cụm danh từ chỉ người tới thăm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, gia đình; không dùng cho các chuyến công tác chính thức.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。