jāna bujhkar kāma karanā
phraselàm việc có chủ ý
/d͡ʒɪmːeːd̪aːɾiː leːnaː/
phrase (verb + noun)chịu trách nhiệm
/ˈd͡ʒɪskiː ˈtɑːkət ˈuskiː ˈbɑːt/
phrasekẻ mạnh thì nói năng có trọng lượng
/ˈdʒɪskɪ taːkət ʊskiː bʱɛ̃s/
proverbcái gì có sức thì nắm giữ được
/ˈd͡ʒɪs.kiː ˈlɑː.tʰiː ˈʊs.kiː ˈɡə.d̪ʱɑː/
phrasekẻ mạnh thế ngang
/ˈd͡ʒɪskiː ˈlɑːʈʰiː ˈʊskiː ˈɡɑːj/
idiomkẻ mạnh thế thắng
/ˈdʒɪskɪ ˈlɑːʈʰiː ˈʊskiː ˈbətʃʈaː/
idiomkẻ mạnh thế yếu
jiskī lāṭhī uskī bha͂is
proverbai có quyền, ai làm chủ
/ˈd͡ʒɪs.kiː ˈlɑː.tʰiː ˈʊs.koː ˈbʱɛ̃ːs/
idiomkẻ mạnh thế yếu
/ˈd͡ʒɪs.kiː ˈlɑː.ʈʰiː ˈuː.siː kaː ɾɑːd͡ʒ/
phrasekẻ mạnh thế áp đảo
/ˈd͡ʒɪs.kiː ˈlɑː.ʈʰiː ˈuː.siː kiː ɡɑːj/
phrasesức mạnh thuộc về kẻ mạnh
/ˈd͡ʒɪskɪ ˈlɑːʈʰiː ˈuskiː bʱɛ̃ːs/
phrasekẻ mạnh thế kẻ ấy
/ˈd͡ʒɪs.kiː ˈlɑː.ʈʰiː ˈuː.siː kiː ˈɾəs.siː/
idiomcậy quyền thế
/dʒiːvən kɑːl/
nounthời gian sống
/dʒiːvən jɑːtrɑː/
nounhành trình cuộc đời
jaisā deś vaiśā bhes
proverbmỗi nơi có phong tục riêng