/tʃʊ.noː.t̪iː sʋiː.kaːɾ kə.ɾoː/
phrase (imperative verb + noun phrase)nhận thử thách
/tʃʊp rəɦoː/
phraseim lặng đi
/tʃʊlːuː bʱər pəniː meː ɖubʱ mərnaː/
phrasetự ti đến mức muốn chết
chakkā
nounđá bóng vào lưới
/ˈtʃʰaːt̪iː pəɾ ˈsɑ̃ːp loːʈənaː/
phrasebị ám ảnh nặng nề
/ˈtʃʰɪ.paː nəˈɦiːŋ kəˈsə.t̪aː/
phrasekhông thể giấu được
/ˈtʃɪpaː səˈkeːtɪ̃ː/
verb phrasecó thể giấu
/ˈtʃɪpaː ˈɦuaː ɪˈɾaːdaː/
noun phrasemục đích giấu giếm
/tʃʰɪ.pɑː.nɑː/
transitive verbgiấu đi
/ˈtʃʊpaː ˈɦuaː ˈiɾaːdaː/
noun phrasemưu đồ giấu giếm
jayeśa
proper nountên riêng (đôi khi là tên đệm)
jal adhikār
phrasequyền nước
jal niṣedha
phrasecấm nước
/d͡ʒəl mẽː‿ rəɦkəɾ mɡəɾ seː bəɪɾ/
noun phrasesống chung không thể thù địch
jal saṅkaṭ
phrasesự khan hiếm nước
jal saṃrakṣaṇ
phrasebảo tồn nước
/dʒəl.səŋ.kəʈ/
nounkhủng hoảng nước
/dʒə.ʋaːb.deː.ɦiː/
nountrách nhiệm giải trình