Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. four

four

/fɔːr/
bốn

I have four apples.

Tôi có bốn quả táo.


trang trọng

Số tự nhiên đứng sau ba và trước năm.

There are four seasons in a year.

Mỗi năm có bốn mùa.

Dùng để đếm hoặc chỉ số lượng.

Cụm từ kết hợp

four seasonsbốn mùafour cornersbốn góc

Từ đồng nghĩa

quatreviercuatro

Từ trái nghĩa

onetwothreefive

Cụm từ liên quan

four of a kindcụm từ
bốn lá cùng loại (trong bài poker)
four-wheel drivecụm từ

Mẹo hay

Sử dụng 'four' trong đếm

Từ 'four' thường được dùng để đếm các vật hoặc chỉ số lượng, ví dụ: 'four books' (bốn quyển sách).

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'four' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'feower', có liên quan đến từ 'feder' trong tiếng Đức cổ, có nghĩa là 'bốn'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'four' thường được dùng để đếm hoặc chỉ số lượng. Trong tiếng Việt, từ 'bốn' được sử dụng tương tự.

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。