Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. yell

yell

/jɛl/
la hét

He yelled for help.

Anh ấy la hét kêu cứu.


thông thường

ra tiếng lớn, thường để thu hút sự chú ý hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh

She yelled at the driver for cutting her off.

Cô ấy la hét vào tài xế vì đã cắt ngang cô.

Thường dùng khi có cảm xúc mạnh như tức giận, hoảng loạn hoặc trong tình huống khẩn cấp.

Cụm từ kết hợp

yell at someonela hét vào ai đóyell for helpla hét kêu cứu

Từ đồng nghĩa

shoutcryscream

Từ trái nghĩa

whispermurmur

Cụm từ liên quan

yell for joycụm từ
la hét vì vui mừng

Mẹo hay

Cách dùng trong tiếng Việt

Khi dịch 'yell', thường dùng cấu trúc 'la hét' để nhấn mạnh mức độ to và cảm xúc.

Nguồn gốc từ

Từ Old English 'giellen', nghĩa là 'to shout', có nguồn gốc từ Proto-Germanic *gelaną.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi muốn nói to hoặc khi cảm xúc mạnh. Không dùng trong giao tiếp lịch sự.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.