Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. yassify

yassify

/ˈjæsɪfaɪ/
làm cho ai đó trở nên đẹp hơn theo phong cách yass (thường là thông qua chỉnh sửa ảnh)

She yassified her selfie to make it look more glamorous.

Cô ấy đã yassify ảnh selfie của mình để nó trông đẹp hơn.


thông thường

Chỉnh sửa ảnh hoặc video để làm cho người trong ảnh trở nên đẹp hơn theo phong cách yass, thường bao gồm việc làm cho khuôn mặt trở nên đẹp hơn, tăng cường nét đẹp và tạo ra một vẻ ngoài hấp dẫn hơn.

The influencer yassified her photos to attract more followers.

Người có ảnh hưởng đã yassify ảnh của mình để thu hút thêm người theo dõi.

Thường được sử dụng trong cộng đồng internet và mạng xã hội.

Cụm từ kết hợp

yassify a photoyassify một bức ảnhyassify a videoyassify một video

Từ đồng nghĩa

enhanceglam upbeautify

Từ trái nghĩa

ruindistort

Cụm từ liên quan

yass queencụm từ
người có vẻ đẹp hấp dẫn

Mẹo hay

Sử dụng yassify

Yassify thường được sử dụng để mô tả việc chỉnh sửa ảnh để làm cho người trong ảnh trở nên đẹp hơn theo phong cách yass.

Nguồn gốc từ

Từ được tạo ra từ cộng đồng internet, kết hợp từ 'yass' (một từ lóng để diễn tả sự hấp dẫn) và hậu tố '-ify' (để tạo thành động từ).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉnh sửa ảnh hoặc video trên mạng xã hội.

Phân tích từ

yass
hấp dẫn, đẹp
root
+
-ify
để tạo thành động từ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.