Looking up...
Ô dề là một tính cách không muốn làm việc.
懒惰是一种不想工作的性格。
指懒惰或不愿意努力工作的人或行为。
Ô dề là một tính cách không muốn làm việc.
懒惰是一种不想工作的性格。
Anh ấy rất ô dề, không bao giờ hoàn thành công việc.
他非常懒惰,从不完成工作。
这个词通常用于形容不愿意努力或拖延的人。
这个词通常用于形容不愿意努力或拖延的人。
这个词来源于越南语,由两个部分组成:'ô'表示懒惰,'dề'表示行为或状态。
这个词通常用于形容不愿意努力或拖延的人。