Looking up...
She often acts impulsively when she's angry.
Cô ấy thường hành động theo cảm xúc khi cô ấy giận.
Hành động mà không suy nghĩ kỹ trước, theo cảm xúc hoặc bản năng.
He bought the expensive car on impulse.
Anh ấy đã mua chiếc xe đắt tiền theo cảm xúc.
Acting impulsively can lead to regret later.
Hành động theo cảm xúc có thể dẫn đến hối hận sau này.
Thường được dùng để mô tả hành động nhanh chóng mà không cân nhắc kĩ.
Dùng để mô tả hành động nhanh chóng mà không suy nghĩ kĩ trước.
Từ 'impulsive' bắt nguồn từ tiếng Latin 'impulsus' có nghĩa là 'được đẩy mạnh'.
Thường được dùng để chỉ hành động nhanh chóng mà không suy nghĩ kĩ trước.