Forfeiture
sự tịch thuThe court ordered the forfeiture of the defendant's assets.
Tòa án đã ra lệnh tịch thu tài sản của bị cáo.
Luật
trang trọng
sự tịch thu tài sản hoặc quyền lợi khi vi phạm luật hoặc điều kiện
The company faced a forfeiture of its license due to non-compliance.
Công ty đối mặt với việc bị thu hồi giấy phép do không tuân thủ.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Anh 'forfeiture', có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'forfaiture', có nghĩa là sự mất mát hoặc phạt.
Từ Điển Anh Việt