存続を放棄する
zonzoku o hōki suruverb phrase★Trung cấp— từ bỏ sự tồn tạiHán Việt (Âm Hán-Việt)tồn tục
trang trọng
Chấm dứt hoặc từ bỏ sự tồn tại của một tổ chức, dự án hoặc thực thể nào đó.
このプロジェクトは存続を放棄することになりました。
Dự án này đã phải từ bỏ sự tồn tại.
政府はこの政策を存続を放棄することを宣言した。
Chính phủ đã tuyên bố từ bỏ chính sách này.
💡
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc chính trị để chỉ quyết định chấm dứt một tổ chức hoặc dự án.
Phân tích từ
存続
sự tồn tại
rootを
một dấu hiệu chỉ mục tiêu
particle放棄
từ bỏ
rootする
làm, thực hiện
verbTừ Điển Nhật Việt