Looking up...
彼は銀行で勤めている
Anh ấy đang làm việc tại ngân hàng
Làm việc, đi làm, giữ một vị trí công việc
彼女は大学を卒業してから会社で勤めている
Cô ấy đã làm việc tại công ty kể từ khi tốt nghiệp đại học
父は政府機関で長年勤めてきた
Bố tôi đã làm việc lâu năm tại cơ quan chính phủ
Thường dùng để chỉ việc làm chính thức hoặc lâu dài
'勤める' thường dùng cho việc làm lâu dài hoặc chính thức, còn '働く' dùng rộng hơn cho mọi loại công việc
Từ Hán Việt 'cần' (勤) có nghĩa là 'chăm chỉ, làm việc'
Trong tiếng Nhật hiện đại, '勤める' thường dùng để chỉ việc làm chính thức hơn so với '働く'