Looking up...
Đi ra, khởi hành, rời đi
旅行団は午前8時に出立する予定です
Nhóm du lịch dự kiến khởi hành lúc 8 giờ sáng
彼は早朝に出立した
Anh ấy đã rời đi sớm buổi sáng
Thường dùng trong văn phòng hoặc các hoạt động chính thức
出立する thường dùng trong văn phòng hoặc các hoạt động chính thức, trong khi 出発する dùng rộng rãi hơn.
出立する nhấn mạnh hơn về hành động đi ra, còn 出発する có thể dùng cho cả đi ra và đi đến.
出 (shutsu) = đi ra, lập (ripu) = lập nên, thành lập
Thường dùng trong văn phòng hoặc các hoạt động chính thức. Có thể thay thế bằng '出発する' trong nhiều trường hợp.