ひとつ
mộtこれはひとつの選択です。
Đây là một lựa chọn.
thông thường
Một, một cái, một người
ひとつの夢を追いかける
Đi theo một giấc mơ
ひとつの本を読む
Đọc một cuốn sách
Dùng để chỉ một vật, một người hoặc một khái niệm duy nhất.
Mẹo hay
Sử dụng trong các tình huống hàng ngày
Từ này thường dùng để chỉ một vật, một người hoặc một khái niệm duy nhất trong các tình huống hàng ngày.
Nguồn gốc từ
Từ 'ひとつ' bắt nguồn từ '一' (一) trong tiếng Hán Việt, có nghĩa là 'một'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để chỉ một vật, một người hoặc một khái niệm duy nhất.
Phân tích từ
一
một
rootつ
cái, người
suffixTừ Điển Nhật Việt