/ɗem˧ˀ˦˧˨/
nounthời gian từ hoàng hôn đến bình minh
/dìn kông/
phrasengừng làm việc
/ɗɔŋ/
verbkín lại, chặn lại, hoàn thành
/ɗɯŋ ɲən saːj kaːj/
phraseđồng ý với nhận xét sai
/ʔɗɨŋ˧˥ zəːj˨˩/
interjectionchính xác
/ɗîə̯/
nounvật dụng phẳng, tròn dùng để đựng thức ăn
/ɗiə˧ˀ˦ naːk˧ˀ˦/
nounmột đĩa chứa âm nhạc
/ɗɨ̤ə˧˩˧/
nounđồ dùng để ăn
/ɗɨ̤a˧˩˧ kɔm˧˧/
phrasecác dụng cụ dùng để ăn cơm
/ɗɨ̤a ʔan/
noun phraseđồ dùng để ăn
/ɗəːn/
nounbản đơn, giấy tờ đơn giản
/ɗəːn ziə̃ːn/
adjectiverất dễ hiểu hoặc dễ thực hiện
/ɗɔn zɑːn hwaː/
verbgiảm độ phức tạp
/ɗɔn vi ɗo lɨəŋ/
phrasethiết bị hoặc phương pháp đo lường
/ɗɔn sin fɛ̰p/
phrasebản xin phép
/ɗɔ̀n siɲ viə̀k/
noun phrasevăn bản đề nghị nhận vào làm việc
/ɗɨəŋ˧˧/
danh từ (noun)chất ngọt kết tinh
/ɗɨək nɨə̂j ŋɨə̂j biət ʈə̂n/
phraseđược nhiều người biết đến
/ɗɨək ɲɛ̂w ŋɨə̂j sɨˀ dʊŋ/
phraseđược sử dụng rộng rãi