Looking up...
She was particularly fond of classical music.
Cô ấy đặc biệt thích âm nhạc cổ điển.
Được nhấn mạnh hơn so với những điều khác; đặc biệt
He was particularly interested in modern art.
Anh ấy đặc biệt quan tâm đến nghệ thuật hiện đại.
The weather was particularly bad yesterday.
Thời tiết hôm qua đặc biệt xấu.
Thường dùng để nhấn mạnh một điểm đặc biệt hoặc khác biệt so với những điều khác.
Dùng 'particularly' để nhấn mạnh một điểm đặc biệt hoặc khác biệt so với những điều khác.
Từ gốc tiếng Anh 'particular' (đặc biệt) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để nhấn mạnh một điểm đặc biệt hoặc khác biệt so với những điều khác.