Looking up...
We arrived before time for the meeting.
Chúng tôi đến trước giờ cho cuộc họp.
Trước giờ hoặc sớm hơn thời gian đã định sẵn.
The train left before time due to bad weather.
Tàu hỏa rời trước giờ vì thời tiết xấu.
Thường dùng để chỉ sự sớm hơn thời gian đã định.
Dùng 'before time' khi muốn nhấn mạnh sự sớm hơn thời gian đã định.
Từ ghép từ 'before' (trước) và 'time' (thời gian).
Thường dùng trong ngữ cảnh thông thường để chỉ sự sớm hơn thời gian đã định.