/i.a/
abbreviationtrí tuệ nhân tạo
/i.a ʒe.ne.ʁa.tiv/
nountrí tuệ nhân tạo sinh tạo
/jɛl/
pronounngười không xác định giới tính
/iɲɔʁe/
verbbỏ qua, không chú ý
/il/
pronounanh ấy / nó (đại từ chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít giống đực)
/il ɛ tʁo laʁ/
phrasequá muộn
/il fo/
expression impersonnellecần phải
/il nɛ ʒamɛ tʁo taʁ/
proverbkhông bao giờ quá muộn
/il n‿i a pa/
phrasekhông có
/il n‿i a pa də bɔ̃ tɑ̃ ki tjɛn/
phrasekhông có thời gian tốt nào có giá trị
/il nə fo pa sə fje o aparɑ̃s/
phrasekhông nên dựa vào vẻ ngoài
/il nə fu pa vɑ̃dʁ la po də l‿uʁs ɑ̃vɑ̃ də l‿a vɛ tɥe/
proverbkhông nên tự tin trước khi hoàn thành việc
/il vo mjø tɑʁ kə ʒə.mɛ/
proverbtrễ hơn là tốt hơn không bao giờ
/i.lɔ.ʒik/
adjectivekhông hợp lý
/im.mɔ.bi.lism/
nountính bất động
/im.mɔʁ.ta.li.te/
nounsự bất tử
/i.me.dja/
adjectivengay lập tức